6461 words
32 minutes
Elementary Japanese 1- A1.1_Tiếng Nhật sơ cấp 1-A1.1

Hai Bảng chữ cái#

  • Hiragana
  • Katakana

Bài 1.1:#

Từ vựng (ことば) わたし(私)(watashi) : tôi (お) なまえ は (onamae wa): tên bạn là gì (お)くに (kuni): đất nước おくにはどちらですか (okuni wa dochira desu ka): where are you from? にほん ベトナム アメリカ かんこく : Korea ちゅうごく:China イギリス インド インドネシア タイ イタリア オーストラリア ロシア ブラジル ~ じん: người (nước gì đó) しごと:nghề nghiệp せんせい:きょうし がくせい がっこう (gakko): trường học だいがく(daigaku): trường đại học にほんごがっこう (nihongo gakko): trung tâm nhật ngữ かいしゃいん (kaishain):nhân viên công ty nghề nghiệp ABC の しゃいん : nhân viên của công ty. (nghe nghiep) Ví dụ: あのひとはいしゃです (người kia là bác sĩ) サンさんはぎんこういんです (Sang là nhân viên ngân hàng) Chào hỏi はじめまして: Xin chào (lần đầu tiên gặp) どうぞよろしくおねがいします。(Rất mong nhận được sự giúp đỡ của bạn) こちらこそ (Tôi cũng vậy) あのう、すみません (Xin lỗi, cho tôi hỏi một chút…) そおですか (Thế à!) そおです(Đúng rồi, phải rồi) いいえ、ちがいます. (Không, không phải như thế) Ngữ pháp (ぶんぽう) Giới thiệu tên: わたし は  Hoàng  です Tên gì: おなまえは? ほあんです Quốc tịch: おくには どちらですか。(Bạn là người nước nào?) わたし は ちゅうごくじん です。(Tôi là người Trung Quốc) わたし は ベトナムじん です。(Tôi là người Việt Nam) わたし は かんこくじん です. (Tôi là người Hàn Quốc) Sample はじめまして。Hoàng です。 ベトナムじんです。よろしくおねがいします。 Nghề nghiệp Hỏi おしごとは?(Nghề nghiệp của bạn là gì?) Trả lời わたしは がくせいです。(học sinh) そうですか。わたしは かいしゃいんです。(nhân viên) Với nghề giáo viên: きょうし (nghề nghiệp là kyoshi, còn xưng hô là sensei) Đồng í, từ chối A: かいしゃいんですか。 B: はい、かいしゃいんです。 C: いいえ、かいしゃいんじゃ ありません。 Nghi vấn: thêm ka vào cuối câu để biến một câu thành câu hỏi (không cần dùng dấu chấm hỏi) ワンさん は がくせい ですか。 Phủ định: thêm じゃありません hoặc ではありません わたし は Van じゃ ありません。 Q: ワンさんは かいしゃいんですか。 A: いいえ、かいしゃいんじゃありません

では ありません (lịch sự hơn) じゃ ない (bạn bè)

Thuộc về một cái gì đó: の わたしFPT だいがくのがくえいです (Tôi là sinh viên của trường đại học FPT) わたし は あおぞらにほんごがっこう の がくせい です。(Tôi là học sinh của trung tâm nhật ngữ Aozora) フックさん は FPTだいがくの がくせいです。 Tớ cũng vậy ~: も (Khi sử dụng mo để nói mình cũng vậy thì phải có câu nói đằng trước) Aさん は がくせいです。 Bさん も がくせいです。 Aさん は にほんじんです。 Bさん も にほんじんです。 しつれいですか


Bài 1.2: Tuổi: số + さい Hỏi なんさいですか? Đáp にじゅうろくさいです (Tôi 26 tuổi) はたち(20) (Độ tuổi trưởng thành bên nhật từ xưa, nhưng đã hạ xuống 18 từ 1/4/2022) Sinh nhật たんじょうびはいつですか (Sinh nhật của bạn là khi nào?) さんがつ にじゅういちにちです。 Chú ý パクさん(の )たんじょうび(は)いつですか。 (  )( ★ )(  )(  )8月8日です。 わたし の たんじょび は Ngày (đặc biệt 1~10, 14, 20, 24) Số + にち


Bài 1.3: Chữ Hán 10 Chữ わたし (私) ひと (人) さい () だいがく (学) せんせい (生) がっこう (学校) にほん (日本) ほん(本) にほんご (日本語) さい(才) Sở thích: しゅみ Hỏi しゅみはなんですか? (Sở thích của bạn là gì?) Từ vựng スポーツ : thể thao サッカー: bóng đá テニス: tennis バドミントン: badminton ゴルフ(gorufu): golf やきゅう: bóng chày ピンポン (pinpon): bóng bàn スケート (suke-to): trượt tuyết スキー : (skiiing) バスケットボール: basketball (bóng rổ) バレーボール (bareboru): volleyball すいえい (suiei): bơi ドライブ (doraibu): drive (lái xe) おんがく(ongaku): nghe nhạc えいが (xem phim) つり (tsu ri): câu cá カラオケ : karaoke どくしょ: (dokusho) đọc sách りょこう (ryoko): du lịch りょうり (ryori): nấu ăn Cái gì? なん わあ、おなじですね (wow, onajidesune): wow, giống nhau nhỉ! Ngữ pháp: Sở thích: (わたしの) しゅみ は ~ です。 Và: と

こちらこそ : tôi cũng vậy そうですか : thế à? そうですね : tôi đồng í


Bài 2.1 Ngữ pháp: ここ、そこ、あそこ ⇒ こちら、そちら、あちら (lịch sự) Thường dùng để chỉ vị trí của địa điểm Từ vựng: インフォーメーション: (info-me-shon): information ATM エレベーター (erebe-ta-): elevator エスカレーター (esukare-ta-): thang cuốn きつえんじょ (kitsuenjo): chỗ hút thuốc トイレ (toiere): toilet レジ (reji): cashier/thu ngân きっさてん (kissaten): tiệm cà phê スーパー (su-pa-): siêu thị 100えんショップ (100en shoppu): レストラン (resutoran): nhà hàng ちか: tầng hầm カメラ (kamera): camera けいたいでんわ (keitaidenwa): điện thoại di động でんわ (denwa): điện thoại bàn でんしじしょ(denshijisho): từ điển パソコン (pasokon): máy vi tính くつ (kutsu): shoes けしゴム (keshigomu): tẩy ペン (pen): bút トイレットペーパー (toire pe-pa): giấy vệ sinh ほん: sách あぶら (abura): dầu ăn ケーキ (ke-ki): bánh ngọt こめ (gome): gạo たまご (tamago): trứng パン (pan): bánh mì みず: nước てんいん (tenin): nhân viên bán hàng ~かい : ~ tầng ~や: cửa hàng (本じゃ): tiệm sách スーパーゃ: tiệm siêu thị? くつや: tiệm giày いらっしゃいませ: irasshaimase (kính chào quý khách) Ngữ pháp: Hỏi: すみません、サカイでんきは なんかいですか。 Cách nói tầng Danh từ (nơi chốn) は かいです。 Đặc biệt: 1, 3, 6, 8, 10 1F:いっかい (ikkai) 3F:さんかい/さんがい (sankai/sangai) 6F:ろっかい (rokkai) 8F:はっかい/はちかい (hakkai/hachikai) 10F:じゅっかい (jukkai) bị ngắt âm Ví dụ: ほんやは 4かいです。(honya ha yonkai desu): tiệm sách ở lầu 4 トイレは いっかいと さんがいと ごかいです。(toilet ở tầng 1,3 và 5) Tầng hầm (+ (chika) ちか): スーパーは ちか1かいです。(su-pa- ha chika ikkai desu): siêu thị nằm ở tầng hầm thứ 1 Ở đâu ( どこ) Chú ý Dành cho địa điểm ここ、そこ、あそこ ⇒ こちら、そちら、あちら (lịch sự, dành cho nhân viên) Ví dụ: それ は わたしの本です (cái đó là sách của tôi) そこ は わたしの本やです(Ở đó là tiệm sách của tôi) その本やはわたしのです


Bài 2.2 Ngữ pháp: vị trí tương đối của đồ vật これ: gần người nói (xa người nghe) それ: xa người nói (gần người nghe) あれ: xa người nói và xa người nghe どれ: cái nào この: cái này của tôi その: nó là của tôi あの: xa xa kia là của tôi Từ vựng: かばん (kaban): cái cặp sách ズボン (zubon): quần jean Tシャツ (T sha tsu): áo thun とけい (tokei): đồng hồ ~えん: đơn vị tiền tệ Nhật (yên) いくら (ikura): bao nhiêu tiền? じゃ (ja): Thế thì / thôi thì いらっしゃいませ (irasshaimase): kính chào quý khách Ngữ pháp chính: Hỏi giá tiền? A:すみません、これは いくらですか。 B:4000えんです。 B’:この いちご は 500 円 です (quả dâu tây này có giá 500 yên) Đếm số Cái này là cái gì? (なん) Lấy cho tôi món (này, kia, đó) じゃ、これを ください。 じゃ、あれを ください。 じゃ、それを ください。 Chú ý: これはほんです (đó là cuốn sách) このほんはいくらですか (cuốn sách kia bao nhiêu tiền)


Bài 2.3 Từ vựng: さかな (sakana): con cá (bất kể loại gì) にく(kuni): thịt ぎゅうにく(gyo- niku): thịt bò ぶたにく(butaniku): thịt heo とりにく(toriniku): thịt gà やさい (yasai): rau củ くだもの (kudamono): trái cây (fruit) たべもの (tabemono): đồ ăn, thực phẩm (food) のみもの (nomimono): đồ uống (drink) えび (ebi): con tôm (shrimp) いちご (ichigo): quả dâu りんご (ringo): quả táo りょうり(ryo-ri): bữa ăn カレー (kare-): món cà ri スープ (su-pu): món súp ハンバーグ (Hanba-gu): viên thịt ライス (raisu): cơm ジュース (ju-su): nước ép コーヒー (ko-hi-): cà phê おちゃ (ocha): trà こうちゃ(kocha): hồng trà ビール (bi-ru): bia ワイン (wain)ượu ドイツ (Doitsu): nước đức さいふ (saifu): wallet えいご: tiếng anh Tên nước + ご = Tiếng ~ (Việt, Nhật…) だれ: ai ちゅうもんをおねがいします(Chu-mon o onegaishimasu): cho tôi gọi món/ đặt hàng このくつをくだし (cho tôi đăt hàng đôi giày này) どうぞ (do-zo): xin mời, xin vui lòng とんかつ (tonkatsu): thịt heo chiên giòn (kiểu Nhật) Ngữ pháp: Cái này là cái gì? これはな ですか

Súp được làm từ nguyên liệu gì? なの(súp)ですか (tô súp được làm từ gì?) これは なの(súp)ですか (tô súp này được làm từ gì?)

N1のN2: N2 làm từ N1 これは イチゴの ケーキです。(Cái bánh này làm từ quả dâu)

これは やさいの スープ です. (Tô súp này làm từ rau) これは  やさい と ぶたにく の  スープ です. (Tô súp này làm từ rau và thịt heo)

これは りんごの ジュースです。(Nước trái cây này làm từ quả táo) これは やさいの ジュースです。(Nước trái cây này làm từ rau củ) Cái này tiếng ~ là gì? (Dịch sang tiếng khác) Cái này はえいごでなんですか?(えいご:Tiếng Anh) べとなむご:Tiếng Việt

BT: これはなんですか ケーキーです

なのケーキーですか りんごのケーキーです

りんごはえいごでなんですか Apple です

Trợ từ no có 3 cách sử dụng Sở hữu, thuộc về: FPT だいがくのがくせいです Nguyên liệu: りんごのけーき Xuất sứ, nguồn gốc: にほんのかめらです Hỏi: どこのかめらですか かめらのにほんです Chỉ trỏ vật này kia xuất xứ là gì これはどこのかめらですか (Cái camera đằng kia xuất xứ ở đâu vậy?) かめらの日本です あれは中国のビールです (Đó là bia của Trung Quốc)

Đếm đồ vật nói chung Số 10 không có chữ つ Cho tôi order một phần thịt heo rán とんかつをひとつください Cho tôi order một phần thịt heo rán với 7 phần thịt heo とんかつをひとつ と ぶたんにくをななつ ください N2 của N1: N1のN2 N2 của ai?: だれのN2 でうか それ は だれのさいふですか (Cái ví đằng kia của ai vậy?) Của mình : それ は 私の さいふです。ありがとうございます Của C-san :それ は C さん の さいふです


Đếm đồ vật nói chung ひとつ(一つ): 1 cái ふたつ(二つ): 2 cái みっつ(三つ): 3 cái よっつ(四つ): 4 cái いつつ(五つ): 5 cái むっつ(六つ): 6 cái ななつ(七つ): 7 cái やっつ(八つ): 8 cái ここのつ(九つ): 9 cái とお(十): 10 cái

なんめいさまですか (nan mei sama desuka): Có bao nhiêu khách ạ? きんえんせき (kin en seki):chỗ cấm hút thuốc かしこまりました (kashiko mari mashita): Tôi đã hiểu rồi おまちください (omachi kudasai):Xin hãy chờ tôi ご注文をおねがいします(go chu-mon o onegai shimasu): Khách gọi món ご注文をどうぞ (go chu-mon o do-zo: (nv) mời món / đặt hàng

Công thức: món + を + số lượng + と (+ món + を + số lượng + と …) + ください!

Ví dụ: とんがつを 2つと カレーを 1つと ビールを 3つ ください。 (tongatsu o 2 tsu to kare- o 1 tsu to bi-ru o 3 tsu kudasai) (2 phần thịt heo và 1 phần cà ri và 3 phần bia)

Tình huống (đặt hàng trong quán ăn) A: すみません、ちゅうもんを おねがいします。 B: はい、どうぞ。 A: とんかつを ふたつ ください。 B: はい。 KANJI (1-10000) Nhất 一 (いち): số 1 一日 (ついたち): ngày mồng 1 一月 (いちがつ): tháng 1 一人 (ひとり): 1 người 一つ (ひとつ): 1 chiếc Nhị 二(に)ố 2 二日 (ふつか): Ngày mồng 2 二月 (にがつ)áng 2 二つ (ふたつ): 2 cái Tam 三日 (みっか): ngày mồng 3 三月 (さんがつ) : tháng 3 三人 (さんにん) : 3 người 三(さん)số 3 Tứ 四日 (よっか): Ngày mồng 4 四月 (しがつ) : tháng 4 四人 (よにん) : 4 người 四(よん): số 4 Ngũ 五日 (いつか): Ngày mồng 5 五月 (ごがつ): tháng 5 五つ (いつつ): 5 cái 五(ご): số 5 Lục 六日 (むいか) : Ngày mồng 6 六月 (ろくがつ) : tháng 6 六つ (むっつ) : 6 cái 六(ろく): số 6 Thất 七日 (なのか) : ngày mồng 7 七月 (しちがつ) : tháng 7 七つ (ななつ) : 7 cái 七(なな/しち): số 7 Bát 八日 (ようか) : ngày mồng 8 八月 (はちがつ) : tháng 8 八つ (やっつ) : 8 cái 八(はち): số 8 Cửu 九日 (ここのか): ngày mồng 9 九月 (くがつ): tháng 9 九つ (ここのつ): 9 cái 九(きゅう): số 9 Thập 十日 (とおか): Ngày mồng 10 十月 (じゅうがつ): Tháng 10 十(じゅう): số 10 Bách (100) 二百 (にひゃく): 200 三百 (さんびゃく): 300 六百 (ろっぴゃく): 600 八百 (はっぴゃく): 800 Thiên (1000) 千 (せん): 1000 三千 (さんぜん): 3000 八千 (はっせん): 8000 Vạn (10000) 一万 (いちまん): 10.000


Bài 3.1: Từ vựng Thứ (ようび) (yo-bi) げつ (getsu) : monday か (ka) : tuesday すい (sui~) : wednesday もく (moku~) : thursday きん (kin~) : friday ど (do~) : saturday にち (nichi~) : sunday Giờ ~じ (~時) (~ji) : giờ じかん (時間) (jikan): thời gian ~ふん/~ぷん (~fun): phút ~じはん (ji han): ~ giờ rưỡi (30/ thirty) いま (ima): now ごぜん(gozen): AM ごご(gogo): PM ひる:midday やすみ (yasumi): nghỉ ngơi Địa điểm ぎんこう (銀行) (gingo-): bank たいいくかん (taikukan): physical room としょかん (図書館): library びょういん (病院) (byo-in): hospital ゆうびんきょく(郵便局) (yu-binkyoku): post office じゅぎょう (授業) (Jugyo-): class テスト (tesuto): bài kiểm tra 1-12h (Đặc biệt ở 4,7,9) いちじ   (一時) にじ    (二時) さんじ   (三時) よじ    (四時) ごじ    (五時) ろくじ   (六時) しちじ   (七時) はちじ   (八時) くじ    (九時) じゅうじ  (十時) じゅういちじ(十一時) じゅにじ  (十二時) Phút ( 分) -> mấy phút (何分)(nanbun) いっぷん (ippun) (一 分) にふん (nibun) (二 分) さんぷん (sanpun) (三 分) よんぷん (yonpun) (四 分) ごぶん (gobun) (五 分) ろっぷん (roppun) (六 分) ななふん (nanafun) (七 分) はっぷん (happun) (八 分) きょうふん (kyofun) (九 分) じゅっぷん (juppun) (十 分) に十分: 20 phút 三十分 (han): rưỡi/ 30 phút 四十分: 40 phút 五十分: 50 phút Ngữ pháp Hỏi thứ: (ようび)曜日 いまなんようびですか (Hôm nay là thứ mấy?) Hỏi giờ (時) A: すみません、いま なんじですか。(Execuse me, what time is it now?/ Xin lỗi, bây giờ là mấy giờ?) B: (いま)さんじはん です。 (It’s three thirty now/ Bây giờ là 3h rưỡi) A: そうですか。ありがとうございます。 Thêm ごぜん ー ごご để xác định là sáng hay chiều ごご さんじはん です Các trường hợp nói giờ phút Bây giờ là mấy giờ? いま、なんじですか Bây giờ là … giờ いま、。。。です Giờ rưỡi 1h30:いちじはん 4h30:よじはん Giờ hơn 06:12PM -> ごごろくじにじゅっぷん Giờ kém Số giờ + Số phút + まえ

Mở cửa từ ~ giờ đến ~ giờ ~は N1から N2まで です。 としょかんは はちじから ごじまで です。(Thư viện mở cửa từ 8h - 5h -> 17h) A: すみません, そちらは なんじから なんじまでですか。(từ mấy giờ tới mấy giờ) B: 9じから 5じまでです。

phút: nan pun (maru) mấy phút nữa hết giờ?: a to nan pun (あと何分) bây giờ là mấy giờ: ima nanji desuka? bây giờ là thứ mấy: ima nanjobi desuka? giờ đặc biệt: 4,7,9 AM: gozen PM: gogo 5 phut: go pun 10 phut: jyu pun 1h30: ichiji han/ichiji san jyupun 3h58: sanji go jyu happun 3h55: sanji go jyu gobun 12h15: jyuniji jyugopun 10,20,30,40,50 => juppun, nijuyppun, ~ 25: ni jyugo pun

ngày nghỉ là khi nào: yasumi(nohi) ha itsu desuka/ yasuma ha nanjobi desuka A: すみません, そちらは なんじょびから なんじょびまでですか。(từ thứ mấy tới thứ mấy) Bài 3.2: Động từ ~ Từ vựng スケジュール (sukezu-ru): schedule アルバイト (arubaito): nhân viên partime スキー (suki-): trượt tuyết パーティー (pa-ti-): buổi tiệc バーベキュー (ba-be-kyu-): BBQ はなび (hababi): pháo hoa おはなみ (ohanami): ngắm hoa (anh đào) ホームスティ(ho-musuti) ~ homestay: nhà trọ おまつり (omatsuri): lễ hội うみ (umi): biển こうえん (ko-en): công viên さくら (桜): hoa anh đào おさけ (osake): (các loại) rượu バス (basu): bus おべんとう (o bento): cơm hộp いちねん (ichinen): một cái gì đó diễn ra nhanh, ngắn? 4 mùa はる (haru): mùa xuân => はるやすみ (haru yasumi): nghỉ xuân なつ (natsu): mùa hè => なつやすみ (natsu yasumi): nghỉ hè あき (aki): mùa thu ふゆ (fuyu): mùa đông なに (nani): really? いいですね (ii desu ne): sound good, nghe hay đấy ゴールデンウイーク (go-ruden ui- ku): tuần lễ vàng うち: nhà べんきょう(benkyo): học Động Từ(~ ます) いぢ đi かえり về のみ : uống たべ : ăn み : xem, nhìn し : làm, học, tạo một cái gì đó Ngữ pháp:

  1. ~は + Vます。 私は たべます: tôi ăn cơm 私たちは のみます: chúng tôi uống Minhさんは みます: Minh xem Thaiさんも みます: Thai cũng đang xem テレビ をみます (terebi o mimasu): xem tivi わたしは テレビを みます。: tôi xem tivi Một từ shi có thể có nhiều nghĩa phụ thuộc vào danh từ mà nó chỉ đến パーティー を します: làm/ tổ chức tiệc サッカー を します : chơi đá banh はなみ を します: ngắm hoa anh đào みず を のみます: uống nước べんとう を たべます (bento o tabe masu): ăn cơm hộp Hỏi Q: なにを たべますか。(nani o tabemasu ka) ạn sẽ ăn gì? A: すしを たべます。(Ăn sushi) Q: なにを みますか。(nani o shimasu ka): Bạn sẽ làm gì? A: さくらを みます。(Ngắm hoa anh đào)
  2. は【Địa điểm】へ ~ます A: どこ へ いきますか。(Doko e iki masu ka): Bạn đi đâu vậy? B: ふじさん へ いきます。(Tôi đi đến Núi Phú Sĩ) バスりょこう へ いきます (Chuyến xe buýt đến Núi Phú Sĩ) びょういん へ いきます (Đến bệnh viện) 先生のうち へ いきます (Sensei no uchi e iki masu): Đến nhà của giáo viên ともだちのうちへ いきます (Tomodachi no uchi e iki masu): Đến nhà của những người bạn Trả lời 2 việc cùng lúc こうえんへ いきます, バーベキューを します。 Đặc biệt (về nước) A: くに へ かえりますか。(Bạn có về nước không?) B: いいえ、 かえりません。(Không, mình không về)
  3. Phủ định của động từ (~ ません) べんきょうしません: không học (không có trợ động từ) えいが を みません (không xem phim) パン を たべません (không ăn bánh mì) おさけ を のみません (không uống rượu) こうえん へ いきません
  4. Nghi vấn (~ ますか) Q: おさけ を のみますか。(Bạn uống rượu không?) Agree: はい、のみます。 Disagree: いいえ、のみません。

Q: はるやすみ、くに へ かえりますか。(Vào kì nghỉ xuân, bạn có về nước không?) はい、かえります。 いいえ、かえりません。

Q: なつやすみ、うみへ いきますか。(Vào nghỉ hè, bạn có đi biển không?) はい、いきます。 いいえ、いきません。 5. Nơi chốn で ~を Vます: Làm gì ở … Sử dụng で sau danh từ chỉ địa điểm うみで パーティーを します: Làm party ở biển レストラン で ばんごはん を たべます。(Ăn bữa tối ở nhà hàng) うちでおんがくをききます:(nghe nhạc ở nhà) Ngữ pháp đi là iki masu di chuyen ((co them thang he doc la e) bạn đi đâu vậy (doko e ikimasu ka?) tôi đi hàn quốc (kankoku e iki masu) về là cà (la cà) kae ri massu di chuyen (co them thang he doc la e) kuni e kaeri masu

ohana wo shimasu help me gym bro. i need you <=3 osakara wo mimasu hanabi wo mimasu e (tro tu xac dinh huong den cua dong tu) nói chuyện sẽ kèm theo từ danh từ wo khi nói và ngắt ra với cụm sau Khẳng định: おさけをのみます (Tôi uống rượu) さかなをたべます (Tôi ăn cá) Phủ định su -> sen ごはんをたべません (không ăn cơm) スパ-へいけません(không đến siêu thị) はるやすみ、くにへかえりますか。 はい、かえります。 いいえ、かえりません。

Nghi vấn なにをしますか(đang làm gì đó) おはなをみます (ngắm hoa) Trợ từ sẽ phụ thuộc vò động từ ở phía sau địa điểm (trợ từ) + động từ trợ từ he cho động từ di chuyển (ikimasu, kaeri masu) còn lại thì de

danh từ + wo + động từ làm cái gì đó ở nơi nào đó + de Bài 3.3: Động từ, ngữ pháp, chữ Hán thêm nanji ni okimasuka ? (dậy lúc mấy giờ) nemasuka? (ngủ lúc mấy giờ) —--------------------------------------------------- roku ji ni okimasu (dậy lúc 6h sáng) còn chiều thì thêm gogo hoặc gozen không làm gì cả: nani mo không đi đâu cả: doko mo thời gian cụ thể: ni từ -> đến: kara, made Từ vựng あさ  (Asha)   buổi sáng  よる  (Yoru)   buổi tối まいにち(Mai nichi) mỗi ngày 日 まいあさ (Mai asha) mỗi sáng まいばん (Mai ban)  mỗi tối

あさごはん(Asa gohan) : bữa sáng ひるごはん(Hiru gohan) : bữa trưa ばんごはん(Ban gohan) : bữa tối

Thực phẩm ぎゅうにゅう (Gyu-nyu-) : sữa bò サラダ    (Sarada) : Salad / rau trộn チーズ (Che-zu) : phô mai おさけ / さけ (đều chỉ rượu, nhưng osake thì formal hơn) Đồ vật インタネット Internet しんぶん newspaper テレビ TV Động từ かいます shopping ききます nghe はたらきます làm việc よみますđọc ねます ngủ おきます dậy べんきょうします học きます đến いきます  đi きます đến

かえります về Ngữ pháp Thời gian thường xuyên (mỗi ngày/sáng/tối) A: まいにち、あさごはんを たべますか。(Bạn có ăn sáng mỗi ngày không?) B: はい。

A:まいにち、しんぶんを よみますか。 B:はい、よみます。

A:まいにち、コンビニへ いきますか。 B:はい、いきます。

まいあさ、うちで あさごはんを たべます。 Mỗi sáng, tôi ăn bữa sáng ở nhà.

まいあさ、たまごをたべます。 Mỗi sáng, tôi ăn trứng

まいばん、にほんごをべんきょうします。 Mỗi tối, tôi học Tiếng Nhật Liệt kê những hành động (N1+ や+N2 + なで〜)(Liệt kê đại diện) A: なにを たべますか。 B: パンや たまごなどを たべます。うk

リンゴや チーズなどを たべます。 Tôi ăn như là táo và phô mai ~

Trường hợp trên là chỉ món ăn, trường hợp chỉ địa điểm (thay trợ từ thành へ) なつやすみ、どこでいきますか?(Vào ngày nghỉ hè, bạn sẽ đi đâu?) うみやふじさんなでへいきます(Tôi đi biển và núi fuji~ chẳng hạn) なにも N(thời gian) + に (trợ từ xác định thời điểm) + V(ます): làm gì vào 1 mốc thời gian cụ thể.

なんじ に おきます か。(bạn thức dậy vào lúc mấy giờ?) はちじはん に おきます。(Thức dậy vào lúc 7h30 sáng.)

まいにち, しちじ に かいしゃ へ いきます。 Mỗi ngày, bố mày đi đến công ty vào lúc 7h sáng. まいばん、じゅうじ に ねます。 Mỗi tối, tôi đi ngủ vào lúc 10h. まいにち、12じはん に ひるごはん を たべます。 Tôi ăn trưa vào lúc 12h rưỡi mỗi ngày.

Không ~ làm cái gì (なにも + Vません) なにも たべません  :không ăn gì cả なにも しません   : không làm gì cả なにも のみません  : không uống gì cả

なにも たべません。コーヒーを のみます(không ăn, uống cà phê) Hội thoại A: まいにち、あさごはんを たべますか。 Mỗi ngày bạn có ăn sáng không? B: はい。 Có A: なにを たべますか。 Bạn ăn cái gì vậy? B: パンや たまご (など) を たべます。Aさんは? Tôi ăn bánh mì và trứng ~ chẳng hạn, còn A-san? A: いいえ、私は あさ、なにも たべません。 Không, tôi không ăn sáng B: そうですか。

Không ~ đi đâu (どこへも + V いきません) A: どこへ いきますか。(Bạn đi đâu vậy?) B: どこへも いきません。(Mình không đi đâu cả)

A: どこへ いきますか。 B: どこへも いきません。うちで インターネットを します。(Tôi không đi đâu cả, tôi ở nhà lướt web)

A: どこへ いきますか。 B: としょかんへ いきます。としょかんで べんきょうします。(Tôi đang đến thư viện, tôi học bài ở thư viện)

A: どこへ いきますか。 B: スーパーへ いきます。スーパーで くだものをかいます。(Tôi đi siêu thị, tôi mua trái cây ở siêu thị)

A: どこへ いきますか。 B: きっさてんへ いきます。きっさてんで べんきょうします。(Tôi đi quán coffee, tôi học bài ở coffee)

Làm cái gì đó từ ~ đến(N から ~ N まで + V + ます。)

A: まいにち、なんじ から なんじ まで べんきょうますか。 (Mỗi Ngày, bạn đi học từ lúc mấy giờ đến mấy giờ?) B: 9じ から 12じ まで べんきょうます。 (Tôi đi học từ lúc 9h đến 12h.)

ごぜん 9時 から ごご 12時はん まで べんきょうします。 (Tôi học bài từ lúc 9 giờ sáng đến 12 giờ rưỡi chiều. Chữ hán 月 (がつ):Month, (つき) Moon 一月 (いちがつ)Tháng 1 十二月 (じゅうにが)Tháng 12 月よう日 (げつようび)Thứ 2

火(ひ):lửa 火よう日(かようび)Thứ 3 花火(はなび)pháo hoa

水(みず):Water 水よう日(すいようび )Thứ 4

木(き):Tree 木よう日 (もくようび)Thứ 5

金(かね): (KIM) tiền 金よう日(きんようび)Thứ 6

土(つち): Đất 土よう日(どようび)Thứ 7

曜(よう):DIỆU 日よう日 (にちようび)Chủ nhật 日曜日 (nichiyo-bi)

何(なん/なに):cái gì 何月   なんがつ   tháng mấy 何日   なんにち   ngày mấy 何才   なんさい   mấy tuổi 何人   なんにん   mấy người 何曜日  なんようび  Thứ mấy

年(とし/ねん):năm, tuổi 今年   ことし    Năm nay 1998年  1998 ねん  Năm 1998 何年   なんねん   Năm bao nhiêu

時(じ/とき):giờ / thời (khi) 四時  よじ   4 giờ 九時  くじ   9 giờ 何時  なんじ  Mấy giờ

間 (あいだ / カン):ở giữa / gian 時間  じかん    thời gian 三時間  さんじかん  3 Tiếng 何時間  なんじかん  Mấy tiếng

分(わかります/ブン/プン/ フン):hiểu / phút 一分     いっぷん   1 phút 六分     ろっぷん   6 phút 半分     はんぶん   Một nửa 分かります   分かります   わかります   Hiểu 分かりません  わかりません  Không hiểu いつ:Khi nào ???? Công thức:

Với từ いつ là từ không xác định (không chỉ rõ thời gian cụ thể: mấy giờ, ngày mấy,..) ko đi kèm trợ từ いつ きますか? (khi nào đi?)

いつ 日本 へ きますか. (Khi nào bạn đi Nhật Bổn?) いつ ごはん を たべますか。(khi nào bạn ăn cơm?)

Với từ なんじ là từ xác định ( chỉ rõ thời gian cụ thể: mấy giờ, ngày mấy,..) đi kèm trợ từ に

Elementary Japanese 1- A1.1_Tiếng Nhật sơ cấp 1-A1.1
https://blog.lcaohoanq.works/posts/jpd113/
Author
Thợ Dev
Published at
2025-01-19
License
CC BY-NC-SA 4.0